EnHọc tiếng Anh

measure

danh từB1Bản nháp
UK /ˈmeʒ.ər/US /ˈmeʒ.ɚ/

biện pháp

an action taken to deal with a problem

Cụm từ hay đi kèm

  • take measures to
  • effective measures
  • a new measure

Lưu ý cho người Việt

  • take measures TO + V. s đọc /ʒ/: MEZH-ə.

Câu ví dụ

  • The local authorities have taken measures to reduce traffic in the old town.

    Chính quyền địa phương đã có biện pháp giảm giao thông ở phố cổ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.