EnHọc tiếng Anh

east

danh từA1Bản nháp
UK /iːst/

phía đông; hướng đông

the direction where the sun rises

Câu ví dụ

  • The sun rises in the east and sets in the west.

    Mặt trời mọc ở đằng đông và lặn ở đằng tây.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.