EnHọc tiếng Anh

debt

danh từB2Bản nháp
UK /det/

nợ; khoản nợ

money that you owe

Cụm từ hay đi kèm

  • be in debt
  • get into debt
  • pay off a debt

Lưu ý cho người Việt

  • Chữ b câm: /det/.

Câu ví dụ

  • Seldom do young people think about debt when they take out a loan.

    Người trẻ hiếm khi nghĩ đến nợ nần khi họ vay tiền.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.