EnHọc tiếng Anh

human rights

cụm danh từBản nháp
UK /ˌhjuː.mən ˈraɪts/

nhân quyền

basic freedoms that every person should have

Cụm từ hay đi kèm

  • protect human rights
  • a violation of human rights

Câu ví dụ

  • Protecting human rights is a legal obligation for every government.

    Bảo vệ nhân quyền là nghĩa vụ pháp lý của mọi chính phủ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.