effective
tính từB1Bản nhápUK /ɪˈfek.tɪv/
Trọng âm: ef-FEC-tive
hiệu quả
working well; producing the result you want
Cụm từ hay đi kèm
- an effective solution
- highly effective
- effective measures
Lưu ý cho người Việt
- effective (có hiệu quả) ≠ efficient (hiệu suất, ít lãng phí).
Câu ví dụ
Heavy penalties are effective only if the law is enforced.
Hình phạt nặng chỉ hiệu quả nếu luật được thực thi.
When it comes to reducing crime, I believe education is more effective than harsh punishments.
Khi nói đến giảm tội phạm, tôi tin rằng giáo dục hiệu quả hơn hình phạt nghiêm khắc.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.