inevitable
tính từB2Bản nhápUK /ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/US /ɪˈnev.ə.t̬ə.bəl/
Trọng âm: in-EV-i-ta-ble
không thể tránh khỏi
certain to happen
Cụm từ hay đi kèm
- it is inevitable that
- an inevitable result
Câu ví dụ
It seems inevitable that technology will keep changing the way we work.
Dường như không thể tránh khỏi việc công nghệ sẽ tiếp tục thay đổi cách chúng ta làm việc.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.