EnHọc tiếng Anh

catch up on

cụm động từBản nháp
UK /ˌkætʃ ˈʌp ɒn/US /ˌkætʃ ˈʌp ɑːn/

bù lại (việc bị lỡ); cập nhật

to do things you did not have time to do before

Dạng từ

Quá khứ
caught up on

Cụm từ hay đi kèm

  • catch up on sleep
  • catch up on the news

Câu ví dụ

  • At weekends, I usually catch up on sleep and call my family.

    Cuối tuần, tôi thường ngủ bù và gọi điện cho gia đình.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.