EnHọc tiếng Anh

cultural heritage

cụm danh từBản nháp
UK /ˌkʌl.tʃər.əl ˈher.ɪ.tɪdʒ/US /ˌkʌl.tʃɚ.əl ˈher.ə.t̬ɪdʒ/

di sản văn hóa

traditions, buildings and art passed down from the past

Cụm từ hay đi kèm

  • protect cultural heritage
  • part of our cultural heritage
  • a World Heritage Site

Lưu ý cho người Việt

  • heritage không đếm được: *heritages* ❌.

Câu ví dụ

  • Young people should learn about their cultural heritage and preserve old traditions.

    Người trẻ nên tìm hiểu di sản văn hóa của mình và giữ gìn các truyền thống cũ.

  • Old buildings in the city centre should be restored so as to preserve our cultural heritage.

    Các công trình cũ ở trung tâm nên được trùng tu để bảo tồn di sản văn hóa.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.