wallet
danh từBản nhápUK /ˈwɒl.ɪt/US /ˈwɑː.lɪt/
cái ví
a small flat case for money and cards
Câu ví dụ
I keep my money in my wallet.
Tôi để tiền trong ví.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
cái ví
a small flat case for money and cards
I keep my money in my wallet.
Tôi để tiền trong ví.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.