EnHọc tiếng Anh

receipt

danh từB1Bản nháp
UK /rɪˈsiːt/

hóa đơn; biên lai

a piece of paper showing what you have paid

Lưu ý cho người Việt

  • Chữ p câm: ri-SEET.

Câu ví dụ

  • Can I have the receipt, please?

    Cho tôi xin hóa đơn nhé.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.