EnHọc tiếng Anh

dog

danh từA1Bản nháp
UK /dɒɡ/US /dɑːɡ/

con chó

a pet animal that barks

Câu ví dụ

  • Dogs and cats are the most popular pets in Vietnam.

    Chó và mèo là những thú cưng phổ biến nhất ở Việt Nam.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.