spin-off
danh từBản nhápUK /ˈspɪn.ɒf/US /ˈspɪn.ɑːf/
sản phẩm phụ; ứng dụng phát sinh (từ một nghiên cứu)
a useful product that comes from other research
Cụm từ hay đi kèm
- a spin-off from space research
Câu ví dụ
The reason space research is worth funding is that it produces useful spin-offs.
Lý do nghiên cứu vũ trụ đáng được tài trợ là nó tạo ra nhiều ứng dụng hữu ích.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.