EnHọc tiếng Anh

volunteer

danh từB1Bản nháp
UK /ˌvɒl.ənˈtɪər/US /ˌvɑː.lənˈtɪr/

Trọng âm: vo-lun-TEER

tình nguyện viên

a person who works without being paid

Cụm từ hay đi kèm

  • work as a volunteer
  • volunteer work

Lưu ý cho người Việt

  • Nhấn âm cuối: vo-lun-TEER. Cũng là động từ: volunteer to help.

Câu ví dụ

  • Have you ever worked as a volunteer? – Yes, I worked at a national park last summer.

    Bạn đã bao giờ làm tình nguyện viên chưa? – Rồi, mùa hè năm ngoái tôi làm ở một vườn quốc gia.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.