EnHọc tiếng Anh

technology

danh từA2Bản nháp
UK /tekˈnɒl.ə.dʒi/US /tekˈnɑː.lə.dʒi/

Trọng âm: tech-NO-lo-gy

công nghệ

scientific knowledge used to make machines and tools

Cụm từ hay đi kèm

  • modern technology
  • new technology
  • information technology

Lưu ý cho người Việt

  • ch đọc /k/. Đuôi -logy: trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước: tech-NO-lo-gy.
  • Tính từ: technological (tech-no-LO-gi-cal).

Câu ví dụ

  • Artificial intelligence is technology that can learn from data.

    Trí tuệ nhân tạo là công nghệ có thể học từ dữ liệu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.