EnHọc tiếng Anh

retailer

danh từBản nháp
UK /ˈriː.teɪ.lər/US /ˈriː.teɪ.lɚ/

nhà bán lẻ

a business that sells goods to the public

Cụm từ hay đi kèm

  • online retailers
  • large retailers

Câu ví dụ

  • During the recession, many retailers closed their shops.

    Trong thời kỳ suy thoái, nhiều nhà bán lẻ đã đóng cửa hàng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.