EnHọc tiếng Anh

substantially

trạng từC1Bản nháp
UK /səbˈstæn.ʃəl.i/

một cách đáng kể; rất nhiều

by a large amount; greatly

Cụm từ hay đi kèm

  • substantially higher
  • rise substantially

Câu ví dụ

  • The table covers food and housing; the former fell, whereas the latter rose substantially.

    Bảng gồm thực phẩm và nhà ở; khoản trước giảm, trong khi khoản sau tăng đáng kể.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.