EnHọc tiếng Anh

balanced diet

cụm danh từBản nháp
UK /ˌbæl.ənst ˈdaɪ.ət/

chế độ ăn cân bằng

eating the right amounts of different foods

Cụm từ hay đi kèm

  • eat a balanced diet

Câu ví dụ

  • Good nutrition and a balanced diet are essential for children's development.

    Dinh dưỡng tốt và chế độ ăn cân bằng là thiết yếu cho sự phát triển của trẻ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.