car park
cụm danh từBản nhápUK /ˈkɑː ˌpɑːk/US /ˈkɑːr ˌpɑːrk/
bãi đỗ xe
an area where you leave your car
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Anh: car park; Anh-Mỹ: parking lot.
Câu ví dụ
The car park is to the south of the sports centre.
Bãi đỗ xe nằm về phía nam của trung tâm thể thao.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.