task response
cụm danh từBản nhápUK /ˈtɑːsk rɪˌspɒns/US /ˈtæsk rɪˌspɑːns/
tiêu chí Hoàn thành yêu cầu đề (Task 2); Task 1 gọi là task achievement
the IELTS criterion judging how fully an essay answers the question
Cụm từ hay đi kèm
- score 6.5 for task response
Câu ví dụ
Task response and coherence are usually the easiest criteria to improve quickly.
Hoàn thành yêu cầu đề và mạch lạc thường là hai tiêu chí dễ cải thiện nhanh nhất.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.