EnHọc tiếng Anh

counterargument

danh từBản nháp
UK /ˈkaʊn.təˌrɑːɡ.jə.mənt/US /ˈkaʊn.t̬ɚˌɑːrɡ.jə.mənt/

lập luận phản bác

a reason against an idea

Cụm từ hay đi kèm

  • consider the counterargument
  • a strong counterargument

Câu ví dụ

  • A strong essay considers the counterargument before rejecting it.

    Một bài luận tốt cân nhắc lập luận phản bác trước khi bác bỏ nó.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.