take up
cụm động từBản nhápUK /ˌteɪk ˈʌp/
bắt đầu chơi / theo (một môn, sở thích)
to start a new hobby or sport
Dạng từ
- Quá khứ
- took up
- Phân từ II
- taken up
Cụm từ hay đi kèm
- take up swimming
- take up a new sport
Câu ví dụ
My brother took up swimming last year to keep fit.
Năm ngoái anh tôi bắt đầu bơi để giữ dáng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.