EnHọc tiếng Anh

design

động từA1Bản nháp
UK /dɪˈzaɪn/

thiết kế

to plan how something will look and work

Lưu ý cho người Việt

  • g câm, s đọc /z/: di-ZAIN.

Câu ví dụ

  • Was this house designed by a famous architect?

    Ngôi nhà này có phải do một kiến trúc sư nổi tiếng thiết kế không?

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.