exhibition
danh từB1Bản nhápUK /ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/US /ˌek.səˈbɪʃ.ən/
Trọng âm: ex-hi-BI-tion
triển lãm
a public show of art or other objects
Cụm từ hay đi kèm
- an art exhibition
- hold an exhibition
- on exhibition
Lưu ý cho người Việt
- h câm: /ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/.
Câu ví dụ
The exhibition includes portraits and sculptures by young Vietnamese artists.
Triển lãm gồm tranh chân dung và tác phẩm điêu khắc của các nghệ sĩ trẻ Việt Nam.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.