EnHọc tiếng Anh

corner

danh từA2Bản nháp
UK /ˈkɔː.nə/US /ˈkɔːr.nɚ/

góc (phố, phòng)

the point where two streets or walls meet

Cụm từ hay đi kèm

  • on the corner
  • at the corner of the street

Câu ví dụ

  • You go straight on and turn left at the corner.

    Bạn đi thẳng rồi rẽ trái ở góc phố.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.