urbanisation
danh từBản nhápUK /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/US /ˌɝː.bən.əˈzeɪ.ʃən/
Trọng âm: ur-ban-i-SA-tion
đô thị hóa
the process of more people moving to live in cities
Cụm từ hay đi kèm
- rapid urbanisation
- the effects of urbanisation
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Mỹ viết urbanization (z). Trong IELTS dùng cách viết nào cũng được, miễn nhất quán cả bài.
Câu ví dụ
Rapid urbanisation has created many problems, such as pollution and a lack of housing.
Đô thị hóa nhanh đã gây ra nhiều vấn đề, như ô nhiễm và thiếu nhà ở.
Rapid urbanisation has resulted in overcrowded cities and a lack of green space.
Đô thị hóa nhanh đã dẫn đến các thành phố quá đông đúc và thiếu mảng xanh.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.