EnHọc tiếng Anh

astronomical

tính từBản nháp
UK /ˌæs.trəˈnɒm.ɪ.kəl/US /ˌæs.trəˈnɑː.mɪ.kəl/

Trọng âm: as-tro-NOM-i-cal

(chi phí) cực kỳ lớn; thuộc thiên văn học

(of costs) extremely large; connected with stars

Cụm từ hay đi kèm

  • astronomical costs
  • an astronomical sum

Câu ví dụ

  • What concerns many taxpayers is the astronomical cost of each mission.

    Điều khiến nhiều người đóng thuế lo ngại là chi phí khổng lồ của mỗi sứ mệnh.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.