such as
giới từBản nhápUK /ˈsʌtʃ əz/
chẳng hạn như (+ danh từ, đứng trong câu)
used before giving examples
Cụm từ hay đi kèm
- household chores such as cooking and cleaning
Lưu ý cho người Việt
- such as + danh từ, KHÔNG đứng đầu câu với cả mệnh đề: *Such as my mother cooks.* ❌ → For example, my mother cooks.
Câu ví dụ
Parents should teach life skills such as cooking and saving money.
Bố mẹ nên dạy các kỹ năng sống như nấu ăn và tiết kiệm tiền.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.