EnHọc tiếng Anh

part-time

tính từB2Bản nháp
UK /ˌpɑːtˈtaɪm/US /ˌpɑːrtˈtaɪm/

bán thời gian

working only some hours of the week

Cụm từ hay đi kèm

  • a part-time job

Câu ví dụ

  • Many students have part-time jobs.

    Nhiều sinh viên làm việc bán thời gian.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.