EnHọc tiếng Anh

football

danh từA1Bản nháp
UK /ˈfʊt.bɔːl/US /ˈfʊt.bɑːl/

bóng đá

a game where two teams kick a ball into a goal

Cụm từ hay đi kèm

  • play football
  • a football match

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Mỹ gọi là soccer. Không dùng the: play football (không nói *play the football*).

Câu ví dụ

  • My brother enjoys playing football with his friends after school.

    Em trai tôi thích đá bóng với bạn sau giờ học.

  • He wants to become a professional football player.

    Cậu ấy muốn trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.