EnHọc tiếng Anh

bring up

cụm động từBản nháp
UK /ˌbrɪŋ ˈʌp/

nuôi dạy (con cái)

to look after and educate a child until adulthood

Dạng từ

Quá khứ
brought up
Phân từ II
brought up

Cụm từ hay đi kèm

  • bring up children
  • be brought up by your grandparents

Lưu ý cho người Việt

  • Bị động rất hay dùng: I was brought up in Hue. Quá khứ: brought /brɔːt/, không phải *bringed*.

Câu ví dụ

  • I was brought up by my grandmother because my parents worked abroad.

    Tôi được bà nuôi dạy vì bố mẹ tôi làm việc ở nước ngoài.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.