EnHọc tiếng Anh

device

danh từA2Bản nháp
UK /dɪˈvaɪs/

Trọng âm: de-VICE

thiết bị

a machine or tool, e.g. a phone or tablet

Cụm từ hay đi kèm

  • electronic devices
  • a mobile device
  • smart devices

Lưu ý cho người Việt

  • Đọc /dɪˈvaɪs/ (âm cuối /s/), khác động từ devise /dɪˈvaɪz/.

Câu ví dụ

  • Smartphones are devices which can do almost everything.

    Điện thoại thông minh là thiết bị làm được gần như mọi thứ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.