study
động từA1Bản nhápUK /ˈstʌd.i/
học; nghiên cứu
to spend time learning about a subject
Dạng từ
- Ngôi 3 số ít
- studies
- V-ing
- studying
- Quá khứ
- studied
Lưu ý cho người Việt
- studying giữ nguyên y (không đổi thành i trước -ing).
Câu ví dụ
I am studying English at the moment.
Lúc này tôi đang học tiếng Anh.
Which subjects are you studying this term?
Học kỳ này bạn đang học những môn nào?
She studies at a university in Hanoi.
Cô ấy học ở một trường đại học tại Hà Nội.
At the moment I'm studying for an important exam.
Hiện giờ tôi đang ôn cho một kỳ thi quan trọng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.