EnHọc tiếng Anh

view

danh từA2Bản nháp
UK /vjuː/

quan điểm; cách nhìn

an opinion

Cụm từ hay đi kèm

  • both views
  • in my view
  • hold the view that

Lưu ý cho người Việt

  • 'Discuss both views' = bàn cả hai quan điểm. in my view = in my opinion.

Câu ví dụ

  • The essay should discuss both views before giving your own opinion.

    Bài luận nên bàn cả hai quan điểm trước khi đưa ra ý kiến riêng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.