EnHọc tiếng Anh

goods

danh từB1Bản nháp
UK /ɡʊdz/

hàng hóa

things that are made to be sold

Cụm từ hay đi kèm

  • imported goods
  • cheap goods
  • goods and services

Lưu ý cho người Việt

  • Luôn số nhiều, động từ số nhiều: The goods ARE… Không nói *a goods*.

Câu ví dụ

  • Buying imported goods has become much easier because of globalisation.

    Mua hàng nhập khẩu đã trở nên dễ dàng hơn nhiều nhờ toàn cầu hóa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.