EnHọc tiếng Anh

rubbish

danh từA2Bản nháp
UK /ˈrʌb.ɪʃ/

Trọng âm: RUB-bish

rác

things you throw away (British English)

Cụm từ hay đi kèm

  • throw away rubbish
  • a rubbish bin
  • pick up rubbish

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh: rubbish; Anh-Mỹ: trash/garbage. Không đếm được: a lot of rubbish.

Câu ví dụ

  • Our group has picked up five tons of rubbish so far.

    Đến nay nhóm chúng tôi đã nhặt được năm tấn rác.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.