EnHọc tiếng Anh

relaxed

tính từB1Bản nháp
UK /rɪˈlækst/

thoải mái; thư thái

calm and not worried

Lưu ý cho người Việt

  • -ed sau /s/ (âm x = /ks/) đọc /t/: ri-LAKST.

Câu ví dụ

  • I feel relaxed after a hot bath.

    Tắm nước nóng xong tôi thấy thư thái.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.