social isolation
cụm danh từBản nhápUK /ˌsəʊ.ʃəl ˌaɪ.səˈleɪ.ʃən/US /ˌsoʊ.ʃəl ˌaɪ.səˈleɪ.ʃən/
sự cô lập xã hội
having little contact with other people
Cụm từ hay đi kèm
- lead to social isolation
Câu ví dụ
Spending hours online can lead to social isolation, especially among teenagers.
Dành hàng giờ trên mạng có thể dẫn đến cô lập xã hội, nhất là ở thanh thiếu niên.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.