EnHọc tiếng Anh

travel

động từA1Bản nháp
UK /ˈtræv.əl/

đi du lịch; di chuyển

to go from one place to another, often far away

Dạng từ

Quá khứ
travelled
Phân từ II
travelled

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh: travelled; Anh-Mỹ: traveled. Không nói *a travel* — dùng a trip.

Câu ví dụ

  • Last summer we travelled to Phu Quoc.

    Hè năm ngoái chúng tôi đi du lịch Phú Quốc.

  • My uncle travels abroad twice a year.

    Chú tôi đi nước ngoài hai lần một năm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.