maybe
trạng từA1Bản nhápUK /ˈmeɪ.bi/
có thể; có lẽ
perhaps; possibly
Lưu ý cho người Việt
- Thường đứng đầu câu: Maybe I'll stay at home.
Câu ví dụ
Maybe I'll change my career in a few years.
Có lẽ vài năm nữa tôi sẽ đổi nghề.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.