EnHọc tiếng Anh

save

động từA2Bản nháp
UK /seɪv/

tiết kiệm; để dành

to keep money to use later

Dạng từ

Quá khứ
saved

Cụm từ hay đi kèm

  • save money
  • save time

Câu ví dụ

  • She decided to save money for a trip to Japan.

    Cô ấy quyết định tiết kiệm tiền để đi Nhật.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.