global warming
cụm danh từBản nhápUK /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/US /ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/
sự nóng lên toàn cầu
the rise in the Earth's average temperature
Cụm từ hay đi kèm
- cause global warming
- slow down global warming
Câu ví dụ
Global warming makes summers hotter every year.
Sự nóng lên toàn cầu khiến mùa hè mỗi năm một nóng hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.