EnHọc tiếng Anh

income

danh từB2Bản nháp
UK /ˈɪn.kʌm/

thu nhập

money you receive regularly from work or investments

Cụm từ hay đi kèm

  • average income
  • household income
  • a share of income

Câu ví dụ

  • The higher a family's income, the more it spends on leisure.

    Thu nhập gia đình càng cao thì càng chi nhiều cho giải trí.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.