deepfake
danh từBản nhápUK /ˈdiːp.feɪk/
video/âm thanh giả mạo bằng AI
a fake video or audio made with AI that looks real
Cụm từ hay đi kèm
- deepfake videos
- spot a deepfake
Câu ví dụ
Deepfakes could make it harder to trust what we see online.
Deepfake có thể khiến việc tin những gì ta thấy trên mạng khó hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.