stand out
cụm động từBản nhápUK /ˌstænd ˈaʊt/
nổi bật
to be easy to notice because it is better or different
Dạng từ
- Quá khứ
- stood out
Cụm từ hay đi kèm
- stand out from the crowd
- what stood out most was
Câu ví dụ
What stood out most about the trip was how friendly the local people were.
Điều nổi bật nhất trong chuyến đi là người dân địa phương thân thiện như thế nào.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.