slim
tính từBản nhápUK /slɪm/
mảnh mai; thon thả
thin in an attractive way
Dạng từ
- So sánh hơn
- slimmer
- So sánh nhất
- slimmest
Lưu ý cho người Việt
- Slim là lời khen; thin (gầy) có thể mang ý chê. Nhân đôi m: slimmer.
Câu ví dụ
She is short and slim.
Cô ấy thấp và mảnh mai.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.