EnHọc tiếng Anh

purchase

động từB2Bản nháp
UK /ˈpɜː.tʃəs/US /ˈpɝː.tʃəs/

Trọng âm: PUR-chase

mua (trang trọng)

to buy (formal)

Cụm từ hay đi kèm

  • purchase goods online
  • be purchased by consumers

Lưu ý cho người Việt

  • Trang trọng hơn buy — hợp với Writing. Đọc /ˈpɜː.tʃəs/, không đọc 'pơ-chây'.

Câu ví dụ

  • Rarely do shoppers read the terms and conditions before they purchase something online.

    Hiếm khi người mua đọc điều khoản trước khi mua gì đó trên mạng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.