cough
danh từBản nhápUK /kɒf/US /kɑːf/
ho; cơn ho
a sudden noisy push of air from your throat
Cụm từ hay đi kèm
- have a cough
- a bad cough
Lưu ý cho người Việt
- gh đọc /f/: cough /kɒf/.
Câu ví dụ
I have a headache and a bad cough.
Tôi bị đau đầu và ho nhiều.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.