EnHọc tiếng Anh

sugar

danh từA1Bản nháp
UK /ˈʃʊɡ.ə/US /ˈʃʊɡ.ɚ/

đường (ăn)

a sweet white substance added to food and drinks

Lưu ý cho người Việt

  • Chữ s đọc /ʃ/: SHU-gơ.

Câu ví dụ

  • How much sugar do you put in your coffee?

    Bạn cho bao nhiêu đường vào cà phê?

  • This coffee has too much sugar in it.

    Cốc cà phê này cho quá nhiều đường.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.