fridge
danh từA2Bản nhápUK /frɪdʒ/
tủ lạnh
a machine that keeps food cold
Lưu ý cho người Việt
- Dạng đầy đủ: refrigerator.
Câu ví dụ
The fridge is next to the window.
Tủ lạnh ở cạnh cửa sổ.
There is some milk in the fridge.
Trong tủ lạnh có một ít sữa.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.