kind
tính từB1Bản nhápUK /kaɪnd/
tốt bụng
caring about others and wanting to help them
Dạng từ
- So sánh hơn
- kinder
Cụm từ hay đi kèm
- kind to someone
Câu ví dụ
My grandmother is very kind to everyone.
Bà tôi rất tốt bụng với mọi người.
My grandmother is a kind old woman with short white hair.
Bà tôi là một bà cụ hiền hậu, tóc ngắn bạc trắng.
I lost my phone yesterday, but luckily a kind man found it.
Hôm qua tôi làm mất điện thoại, nhưng may là một người tốt bụng đã tìm thấy.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.